Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
uneasy





uneasy
[ʌn'i:zi]
tính từ
(uneasy at / about something) băn khoăn, lo lắng
to have an uneasy conscience
lương tâm bứt rứt
I'm uneasy in my mind about the future
tôi rất băn khoăn trong đầu về tương lai
không yên; không thoải mái; bực bội
an uneasy sleep
một giấc ngủ không yên
an uneasy truce/silence
cuộc ngưng bắn/sự im lặng không yên ổn
to pass an uneasy night
qua một đêm không yên giấc (đêm ngủ không ngon)
gây phiền toái; bứt rứt
they had an uneasy suspicion that all was not well
họ có sự nghi ngờ day dứt là mọi sự đều không tốt đẹp


/ʌn'i:zi/

tính từ
không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu
lo lắng, băng khoăn
phiền phức, rầy rà
uneasy situation tình hình phiền phức
(y học) không yên
an uneasy sleep một giấc ngủ không yên
(từ cổ,nghĩa cổ) khó, khó khăn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "uneasy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.