agitate
a\agitate
['ædʒiteit]
ngoại động từ
 làm xúc động; làm bối rối; khích động
 I found him much agitated
 tôi thấy anh ta rất bối rối (rất xúc động)
 khuấy hoặc lắc mạnh (một chất lỏng)
 agitate the mixture to dissolve the powder
 hãy lắc mạnh hỗn hợp cho tan bột
nội động từ
 (to agitate for / against something) tranh luận công khai hoặc vận động cho/chống cái gì
 to agitate for tax reform
 vận động cho cải cách thuế
 to agitate against violation of human rights
 vận động chống việc vi phạm nhân quyền

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co