Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bứt rứt



adj
Fidgety, uneasy, restless
trong người bứt rứt To fidget
ngồi không đã lâu, chân tay bứt rứt after sitting idle for a long time, he fidgeted
điều sơ suất ấy vẫn cứ làm cho anh ta bứt rứt that false step of his still made him fidget
bứt rứt trong lòng vì không giúp được bạn he felt fidgety in his heart for not having been able to help his friend

[bứt rứt]
tính từ.
fidgety, uneasy, restless, be worried, troubled, harassed
trong người bứt rứt
To fidget
ngồi không đã lâu, chân tay bứt rứt
after sitting idle for a long time, he fidgeted
điều sơ suất ấy vẫn cứ làm cho anh ta bứt rứt
that false step of his still made him fidget
bứt rứt trong lòng vì không giúp được bạn
he felt fidgety in his heart for not having been able to help his friend



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.