Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
speaker





speaker
['spi:kə]
danh từ
người nói, người diễn thuyết, người đọc diễn văn; diễn giả; nhà hùng biện
người thuyết minh (phim)
người nói một thứ tiếng nào đó
French speakers/speakers of French
những người nói tiếng Pháp
(thông tục) loa phóng thanh (như)
loudspeaker
(the Speaker) chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ)


/'spi:kə/

danh từ
người nói, người diễn thuyết
người thuyết minh (phim)
(như) loud_speaker
Speaker chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "speaker"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.