Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shrill



/ʃril/

tính từ

the thé, lanh lảnh, điếc tai, inh tai

(nghĩa bóng) hay la gào, hay réo; hay nheo nhéo quấy rầy (người)

động từ

(thơ ca); (văn học) la, kêu the thé, rít lên in tai nhức óc; hát the thé; nói nheo nhéo

    whistle shrills tiếng còi rít lên inh tai nhức óc

    to shrill out a song the thé hát một bài

    to shrill out a complaint than phiền nheo nhéo


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shrill"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.