Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scholar




scholar
['skɔlə]
danh từ
người nghiên cứu sâu một đề tài học thuật; nhà nghiên cứu; học giả
sinh viên được cấp tiền sau khi qua được kỳ thi giành học bổng... để có tiền ăn học; sinh viên được cấp học bổng
người có học thức
to be proved a bright scholar
tỏ ra là người học thông minh
he was a scholar unitl his last moments
ông ta vẫn học cho đều đến phút cuối cùng


/'skɔlə/

danh từ
người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã)
môn sinh
học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học
người học
to be proved a bright scholar tỏ ra là người học thông minh
he was a scholar unitl his last moments ông ta vẫn học cho đều đến phút cuối cùng
(từ cổ,nghĩa cổ); ghuôi ỉ['skɔləli]

tính từ
học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scholar"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.