Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
poise




poise
[pɔiz]
danh từ
thế thăng bằng, thế cân bằng
dáng, tư thế (đầu...)
tư thế đĩnh đạc; tư thế tự chủ, đàng hoàng bình tĩnh; sự tự tin
to hang at poise
chưa quyết định, chưa ngã ngũ
ngoại động từ
làm thăng bằng, làm cân bằng
để lơ lửng, treo lơ lửng
để (đầu... ở một tư thế nào đó); để (cái gì...) ở tư thế sẵn sàng
nội động từ
thăng bằng, cân bằng
lơ lửng


/pɔiz/

danh từ
thế thăng bằng, thế cân bằng
dáng, tư thế (đầu...)
tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng
tính đĩnh đạc !to hang at poise
chưa quyết định, chưa ngã ngũ

ngoại động từ
làm thăng bằng, làm cân bằng
để lơ lửng, treo lơ lửng
để (đầu... ở một tư thế nào đó); để (cái gì...) ở tư thế sẵn sàng

nội động từ
thăng bằng, cân bằng
lơ lửng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "poise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.