Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
peanut





peanut


peanut

Peanuts grow undergound; they are a type of legume.

['pi:nʌt]
danh từ
cây đậu phụng (cây lạc)
hạt đậu phụng (củ lạc) (như) ground-nut
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tầm thường nhỏ nhen; người bé xíu, anh chàng nhãi nhép
(số nhiều) (từ lóng) số lượng rất nhỏ; số tiền nhỏ
tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép
peanut politician
nhà chính trị nhãi nhép


/'pi:nʌt/

danh từ
cây lạc, củ lạc
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tầm thường nhỏ nhen; người bé xíu, anh chàng nhãi nhép

tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép
peanut politician nhà chính trị nhãi nhép

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "peanut"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.