Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
musket





musket
['mʌskit]
danh từ
súng nòng dài thường dùng từ thế kỷ 16 đến thế kỷ 19 (nay thay bằng súng trường); súng hoả mai


/'mʌskit/

danh từ
súng hoả mai; súng trường

Related search result for "musket"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.