Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mast





mast
[mɑ:st]
danh từ
(thực vật học) quả sồi
cột buồm; cột cờ; cột ăngten
to be before the mast
làm nghề thủy thủ
to nail one's colours to the mast
kiên quyết giữ vững lập trường của mình


/mɑ:st/

danh từ
cột buồm
cột (thẳng và cao)
radio mast cột raddiô !to sail (serve) before the mast
làm một thuỷ thủ thường

danh từ
quả sồi (để làm thức ăn cho lợn)

Related search result for "mast"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.