Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
incult




incult
[in'kʌlt]
tính từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm)
không cày cấy (đất)
thô, không mài nhẵn
thô lỗ (người, tác phong)


/in'kʌlt/

tính từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm)
không cày cấy (đất)
thô, không mài nhãn
thô lỗ (người, tác phong)

Related search result for "incult"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.