Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
insult





insult
['insʌlt]
danh từ
lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá
a calculated insult
lời lăng mạ có suy tính trước
an insult to sb's intelligence
lời giải thích đơn giản đến độ chẳng ai thèm nghe
(y học) sự chấn thương; cái gây chấn thương
ngoại động từ
lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của


/'insʌlt/

danh từ
lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá
(y học) sự chấn thương; cái gây chấn thương

ngoại động từ
lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "insult"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.