Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impassioned




impassioned
[im'pæ∫nd]
tính từ
say sưa, say mê
an impassioned orator
diễn giả say sưa thuyết trình
sôi nổi, xúc động mạnh, bị kích thích mãnh liệt
an impassioned speech
bài nói sôi nổi


/im'pæʃnd/

tính từ
say sưa, say mê
an impassioned arator diễn giả say sưa
sôi nổi, xúc động mạnh, bị kích thích mãnh liệt
an impassioned speech bài nói sôi nổi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "impassioned"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.