Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
humdrum




humdrum
['hʌmdrʌm]
tính từ
nhàm, chán, buồn tẻ
a humdrum life
một cuộc đời buồn tẻ
danh từ
sự nhàm, sự buồn tẻ
nội động từ
tiến hành một cách đều đều, trôi đi một cách buồn tẻ


/'hʌmdrʌm/

tính từ
nhàm, chán, buồn tẻ
a humdrum life một cuộc đời buồn tẻ

danh từ
sự nhàm, sự buồn tẻ

nội động từ
tiến hành một cách đều đều, trôi đi một cách buồn tẻ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "humdrum"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.