Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
monotonous




monotonous
[mə'nɔtnəs]
tính từ
đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone)
a monotonous voice
giọng đều đều
a monotonous life
cuộc sống đơn điệu; cuộc sống buồn tẻ


/mə'nɔtnəs/

tính từ
đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone)
a monotonous voice giọng đều đều
a monotonous life cuộc sống đơn điệu; cuộc sống buồn tẻ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "monotonous"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.