Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sameness




sameness
['seimnis]
danh từ
tính đều đều, tính đơn điệu; tình trạng không thay đổi, tình trạng không có sự đa dạng; tính chất giống như nhau
the tedious sameness of winter days indoors
sự đơn điệu chán ngắt của những ngày mùa đông ở trong nhà


/'seimnis/

danh từ
tính đều đều, tính đơn điệu
tính không thay đổi, tính giống nhau, tính như nhau, tính cũng thế

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sameness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.