Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hearty




hearty
['hɑ:ti]
tính từ
vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt
a hearty welcome
sự tiếp đón nồng nhiệt
thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng
hearty support
sự ủng hộ thật tâm
mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện
to be hale and hearty
còn khoẻ mạnh tráng kiện
thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn)
to eat a hearty breakfast
ăn một bữa sáng thịnh soạn
to have a hearty appetite
ăn uống ngon lành
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người táo bạo dũng cảm
(hàng hải) my hearties! các bạn thuỷ thủ
(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) vận động viên


/'hɑ:ti/

tính từ
vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt
a hearty welcome sự tiếp đón nồng nhiệt
thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng
hearty support sự ủng hộ thật tâm
mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện
to be hale and hearty còn khoẻ mạnh tráng kiện
thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn)
ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành (người ăn, người uống)

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người táo bạo dũng cảm
(hàng hải) my hearties! các bạn thuỷ thủ
(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) vận động viên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hearty"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.