Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gossip





gossip
['gɔsip]
danh từ
chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào
don't believe all the gossip you heard
đừng tin hết những chuyện tầm phào mà anh đã nghe được
she's too fond of idle gossip
mụ ấy rất thích chuyện ngồi lê đôi mách
it's common gossip that they're having an affair
mọi người bàn tán rằng họ có chuyện với nhau
việc viết những chuyện lượm lặt về con người và các sự kiện xã hội (trong thư từ hoặc báo chí chẳng hạn)
the gossip column
mục lượm lặt của một tờ báo
a gossip columnist/writer
người chuyên giữ/người viết mục lượm lặt
đàm luận bao gồm cả những chuyện tầm phào
to have a good gossip with one's friends, neighbors
tán gẫu với bạn bè, những người láng giềng
người thích chuyện tầm phào
you're nothing but an old gossip!
anh đúng là kẻ ngồi lê đôi mách!
nội động từ
(to gossip with somebody about something) ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào; nói chuyện phiếm
I can't stand here gossiping all day
tôi không thể đứng đây để nói chuyện tầm phào suốt ngày được


/'gɔsip/

danh từ, (cũng) gup (Anh-Ỡn)
chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm
a piece of gossip câu chuyện tầm phào
người hay ngồi lê đôi mách, người hay nói chuyện tầm phào
chuyện nhặt nhạnh (trên báo chí)
a gossip column cột nhặt nhạnh

nội động từ
ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào
viết theo lối nói chuyện tầm phào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gossip"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.