Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gasp




gasp
[gɑ:sp]
danh từ
sự thở hổn hển
at one's last gasp
đến lúc sắp thở hắt ra, đến lúc sắp chết
to give a gasp
há hốc miệng ra (vì kinh ngạc)
động từ
thở hổn hển
to gasp for breath
thở hổn hển
há hốc miệng vì kinh ngạc
to grasp for
khao khát, ước ao
to gasp for liberty
khao khát tự do
to gasp out
nói hổn hển
to gasp out one's life
thở hắt ra, chết


/gɑ:sp/

danh từ
sự thở hổn hển !at one's last gasp
đến lúc sắp thở hắt ra, đến lúc sắp chết !to give a gasp
há hốc miệng ra (vì kinh ngạc)

động từ
thở hổn hển
to gasp for breath thở hổn hển
há hốc miệng vì kinh ngạc !to grasp for
khao khát, ước ao
to gasp for liberty khao khát tự do !to gasp out
nói hổn hển !to gasp out one's life
thở hắt ra, chết

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gasp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.