Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đâu đâu


[đâu đâu]
Everywhere, in every place
Đâu đâu người ta cũng đều bàn tán It
is being talked about everywhere
Unfounded, not supported by facts, ide
Chuyện đâu đâu
A story not supported by facts
Tin đồn đâu đâu
A unfounded rumour
Chuyện ngồi lê đôi mách đâu đâu
An ide gossip



Everywhere, in every place
Đâu đâu người ta cũng đều bàn tán It is being talked about everywhere
Unfounded, not supported by facts, ide
Chuyện đâu đâu A story not supported by facts
Tin đồn đâu đâu A unfounded rumour
Chuyện ngồi lê đôi mách đâu đâu An ide gossip


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.