Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
imp





imp


imp

An imp is a mischievous child.

[imp]
danh từ
tiểu yêu, tiểu quỷ
đứa trẻ tinh quái
(từ cổ,nghĩa cổ) đứa trẻ con
ngoại động từ
chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng, thêm vào; sửa chữa


/imp/

danh từ
tiểu yêu, tiểu quỷ
đứa trẻ tinh quái
(từ cổ,nghĩa cổ) đứa trẻ con

ngoại động từ
chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng, thêm vào; sửa chữa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "imp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.