Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crimp




crimp
[krimp]
danh từ
sự dụ dỗ đi lính; người dụ dỗ đi làm tàu
to put a crimp in (into)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngăn cản, thọc gậy bánh xe
ngoại động từ
dụ dỗ (ai) đi lính; dụ dỗ (ai) đi làm tàu
gấp nếp (tờ giấy), ép thành nếp; uốn quăn, uốn làn sóng (tóc, miếng tôn,,,)
to crimp the hair
uốn tóc
rạch khía (lên miếng thịt tươi hay miếng cá tươi)


/krimp/

danh từ
sự dụ dỗ đi lính; người dụ dỗ đi làm tàu !to put a crimp in (into)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngăn cản, thọc gậy bánh xe

ngoại động từ
dụ dỗ (ai) đi lính; dụ dỗ (ai) đi làm tàu
gấp nếp (tờ giấy), ép thành nếp; uốn quăn, uốn làn sóng (tóc, miếng tôn, , ,)
to crimp the hair uốn tóc
rạch khía (lên miếng thịt tươi hay miếng cá tươi)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crimp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.