Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rascal





rascal
['rɑ:skl]
danh từ
kẻ bất lương
(đùa cợt) thằng ranh con, thằng nhãi ranh, đứa trẻ tinh quái
that rascal of a nephew of mine
cái thằng cháu ranh con của tôi
you lucky rascal!
chà, cậu thật số đỏ
tính từ
(từ cổ,nghĩa cổ) (như) rascally


/'rɑ:skəl/

danh từ
kẻ
(đùa cợt) thằng ranh con, nhãi ranh
that rascal of a nephew of mine cái thằng cháu ranh con của tôi !you lucky rascal!
chà, cậu thật số đỏ

tính từ
(từ cổ,nghĩa cổ) (như) rascally

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rascal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.