Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gently




gently
['dʒentli]
phó từ
nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng
speak gently
hãy nói một cách từ tốn, cứ từ tốn mà nói
hold it gently
hãy cầm cái đó nhẹ nhàng
gently does it
công việc đòi hỏi phải thận trọng kỹ lưỡng


/'dʤentli/

phó từ
nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng
speak gently hãy nói sẽ
hold it gently hây cầm cái đó nhẹ nhàng
chầm chậm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gently"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.