Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
genteel




genteel
[dʒen'ti:l]
tính từ
quý phái, thượng lưu, trưởng giả
to live in genteel poverty
nghèo mà vẫn phong lưu (cố duy trì lối sống của giới thượng lưu, dù không đủ điều kiện để làm (như) vậy)
cầu kỳ, trau chuốt
this air hostess was too genteel for words
cô tiếp viên hàng không ấy quá cầu kỳ về lời ăn tiếng nói


/dʤen'ti:l/

tính từ quồn quý phái, thượng lưu
lễ độ, nhã nhặn
lịch sự, đúng mốt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "genteel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.