Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fallow




fallow
['fælou]
danh từ
đất bỏ hoang
tính từ
không canh tác, bỏ hoang
không được trau dồi, không được rèn luyện (trí tuệ, trí óc)
ngoại động từ
bỏ hoang


/'fælou/

danh từ
đất bỏ hoá; đất bỏ hoang

tính từ
bỏ hoá, không trồng trọt (đất)
không được trau dồi, không được rèn luyện (trí tuệ, trí óc)

ngoại động từ
bỏ hoá
làm (đất), (cày, bừa, đập để gieo hạt, để diệt cỏ)

Related search result for "fallow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.