Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
instance





instance
['instəns]
danh từ
thí dụ, ví dụ
for instance
ví dụ như...; chẳng hạn như...
Several of his friends came: Ben, Carol and Mike, for instance
Nhiều bạn của nó đã đến: chẳng hạn như Ben, Carol và Mike
trường hợp
I can quote you several instances of her being deliberately rude
tôi có thể dẫn chứng với anh nhiều trường hợp cô ấy cố ý khiếm nhã
in most instances, the pain soon goes away
trong hầu hết các trường hợp (thường) thì sự đau đớn sớm tan đi
in the first instance
lúc đầu; ban đầu
in the first instance I was inclined to refuse, but then I reconsidered
ban đầu tôi có ý muốn từ chối, nhưng rồi tôi đã nghĩ lại
ngoại động từ
đưa (sự kiện...) làm ví dụ


/'instəns/

danh từ
thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ)
for instance ví dụ chẳng hạn
trường hợp cá biệt
in this instance trong trường hợp cá biệt này
(pháp lý) sự xét xử
court of first instance toà án sơ thẩm !at the instance of
theo đề nghị của, theo sự gợi ý của !in the first instance
trước tiên ở giai đoạn đầu

ngoại động từ
đưa (sự kiện...) làm ví dụ
((thường) dạng bị động) chứng minh bằng ví dụ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "instance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.