Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
energy





energy


energy

Everything needs energy to work or act. Some types of energy include electrical energy, mechanical energy, and potential energy.

['enədʒi]
danh từ
nghị lực, sinh lực
sự hoạt động tích cực
khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng
(số nhiều) sức lực
(vật lý) năng lượng
solar energy
năng lượng mặt trời
kinetic energy
động năng
energy crisis
sự khủng hoảng năng lượng



(Tech) năng lượng


năng lượng
e. of deformation năng lượng biến dạng
binding e. (vật lí) năng lượng liên kết
complementary e. năng lượng bù
electrostatic e. tĩnh điện năng
excitation e. năng lượng kích thích
intrinsic e. năng lượng tự tại, nội năng
kinetic e. động năng
minimum potential e. thế năng cực tiểu
potential e. (vật lí) thế năng
potential e. of bending thế năng uốn
potential e. of strain thế năng biến dạng
surface e. năng lượng mặt
total e. năng lượng toàn phần

/'enədʤi/

danh từ
nghị lực, sinh lực
sự hoạt động tích cực
khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng
(số nhiều) sức lực
(vật lý) năng lượng
solar energy năng lượng mặt trời
kinetic energy động năng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "energy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.