Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deputy





deputy
['depjuti]
danh từ
người được uỷ quyền; người thay mặt; người đại diện
I'm acting as deputy till the headmaster returns
Tôi làm người đại diện cho đến khi ông hiệu trưởng trở về
người liền ngay dưới người đứng đầu một cửa hàng, nhà trường, công sở; phó
deputy chairman
phó chủ tịch
The Director-General and his deputy
Tổng giám đốc và người phó của ông ta
the deputy headmistress
bà hiệu phó
thành viên của nghị viện; nghị sĩ
Chamber of Deputies
hạ nghị viện (ở Pháp)


/'depjuti/

danh từ
người được uỷ quyền, người thay quyền; người thay mặt, đại biểu, đại diện
by deputy thay quyền, được uỷ quyền
(trong danh từ ghép) phó
deputy chairman phó chủ tịch
nghị sĩ
Chamber of Deputies hạ nghị viện (ở Pháp)
người quản lý nhà trọ (cho người nghèo ở các nước tư bản)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "deputy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.