Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lieutenant




lieutenant
[lef'tenənt, (Mỹ) lju:'tenənt]
danh từ, viết tắt là Lieut hoặc Lt
(quân sự) trung uý
đại uý hải quân


/lef'tenənt, (Mỹ) lju:'tenənt/

danh từ
người thay thế, người tạm thay
(quân sự) trung uý
đại uý hải quân

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lieutenant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.