Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
defile




defile
['di:fail]
danh từ
hẻm núi
nội động từ
đi thành hàng dọc
ngoại động từ
làm nhơ bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to defile the air
làm bẩn bầu không khí
to defile someone's reputation
làm ô danh ai
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phá trinh, hãm hiếp, cưỡng dâm
làm mất tính chất thiêng liêng


/'di:fail/

danh từ
hẽm núi

nội động từ
đi thành hàng dọc

ngoại động từ
làm nhơ bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to defile the air làm bẩn bầu không khí
to defile someone's reputation làm ô danh ai
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phá trinh, hãm hiếp, cưỡng dâm
làm mất tính chất thiêng liêng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "defile"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.