Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
corrupt





corrupt
[kə'rʌpt]
tính từ
nhận của đút lót; ăn hối lộ; tham nhũng
corrupt officials who won't issue permits unless you bribe them
các quan chức tham nhũng sẽ không cấp giấy phép nếu anh không đút lót cho họ
đồi bại; thối nát
corrupt morals, behaviour
luân lý, tư cách đồi bại
bị sửa đổi lại; sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...)
a corrupt manuscript
bản thảo bị sửa đổi sai lạc đi
bẩn; không sạch
corrupt air/blood
không khí/máu bẩn
corrupt practices
những hành vi nhũng nhiễu (hối lộ và nhận hối lộ)
ngoại động từ
mua chuộc; đút lót; hối lộ
to corrupt a high-ranking official
mua chuộc một cán bộ cao cấp
làm cho đồi bại
young people who morals have been corrupted
những người trẻ tuổi mà phần đạo đức đã hư hỏng
sửa đổi sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...)


/kə'rʌpt/

tính từ
bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ
đồi bại, thối nát, mục nát
bị sửa đổi lại; sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...)
bẩn (không khí...) !corrupt practices
cách mua chuộc đút lót (đặc biệt là trong cuộc bầu cử)

ngoại động từ
mua chuộc, đút lót, hối lộ
làm hư hỏng, làm đồi bại
làm hư, làm thối
sửa đổi sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...)

nội động từ
hư hỏng, thối nát, đồi bại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "corrupt"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.