Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
decrease





decrease
['di:kri:s]
danh từ
sự giảm đi, sự giảm sút
the decrease in population
sự giảm số dân
a decrease of income
sự giảm thu nhập
to be on the decrease
đang trên đà giảm sút
động từ
giảm bớt, làm suy giảm



giảm

/'di:kri:s/

danh từ
sự giảm đi, sự giảm sút
the decrease in population sự giảm số dân
a decrease of income sự giảm thu nhập
to be on the decrease đang trên đà giảm sút

danh từ
sắc lệnh, sắc luật; chiếu chỉ (của vua)
(pháp lý) bản án (của toà án) !deree nisi
(xem) nisi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "decrease"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.