Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cruise





cruise
[kru:z]
danh từ
cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)
cuộc tuần tra trên biển
nội động từ
đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)
tuần tra trên biển
cruising taxi
xe tắc xi đang đi chậm kiếm khách
to fly at cruising speed
bay với tốc độ tiết kiệm xăng nhất (máy bay)

[cruise]
saying && slang
drive the streets looking for fun and friends, bomb around
It was Sunday afternoon and we were cruising the streets looking for chicks.
drive around in a car, bomb around
On summer nights we cruise the streets looking for fun.


/kru:z/

danh từ
cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)
cuộc tuần tra trên biển

nội động từ
đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)
tuần tra trên biển !cruising taxi
xe tắc xi đang đi chậm kiếm khách !to fly at cruising speed
bay với tốc độ tiết kiệm xăng nhất (máy bay)

Related search result for "cruise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.