Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chờn vờn



verb
To swim about, to cruise
đàn cá chờn vờn trên mặt hồ the school of fish swim about in the lake
tàu địch chờn vờn ở ngoài khơi the enemy ships were cruising off shore

[chờn vờn]
động từ
To swim about, to cruise; turn round; flutter about
đàn cá chờn vờn trên mặt hồ
the school of fish swim about in the lake
tàu địch chờn vờn ở ngoài khơi
the enemy ships were cruising off shore



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.