Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
condescend




condescend
[,kɔndi'send]
nội động từ
làm một việc mà mình cho là không xứng đáng hay dưới tầm quan trọng của bản thân; hạ cố
she actually condescended to say hello to me in the street today
thực sự hôm nay bà ta đã hạ cố chào tôi ở ngoài phố
perhaps your father would condescend to help with the washing-up!
có lẽ cha anh sẽ hạ cố mà giúp làm cái việc rửa bát này!
(to condescend to somebody) cư xử một cách tử tế hoặc lịch sự để biểu lộ rằng mình tốt hơn người khác; chiếu cố
I do wish he wouldn't condescend to the junior staff in his department
tôi rất mong ông ta đừng chiếu cố các nhân viên trẻ trong Bộ của ông ta
(Ê-cốt) chỉ rõ, ghi rõ, ghi từng khoản
to condescend upon particulars
ghi rõ những chi tiết


/,kɔndi'send/

nội động từ
hạ mình, hạ cố, chiếu cố
to condescend do something hạ mình làm việc gì
to condescend to somebody hạ cố đến người nào
(Ê-cốt) chỉ rõ, ghi rõ, ghi từng khoản
to condescend upon particulars ghi rõ những chi tiết

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "condescend"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.