Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
patronise




patronise
['pætrənaiz]
Cách viết khác:
patronize
['pætrənaiz]
ngoại động từ
bảo trợ, đỡ đầu
đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố
patronizing airs
vẻ kẻ cả bề trên
chiếu cố, lui tới luôn (một cửa hàng) (khách hàng quen)


/'pætrənaiz/ (patronize) /'pætrənaiz/

ngoại động từ
bảo trợ, đỡ đầu
đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố
patronizing airs vẻ kẻ cả bề trên
chiếu cố, lui tới (một cửa hàng) (khách hàng quen)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "patronise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.