Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stoop





stoop
[stu:p]
danh từ
tư thế khom của cơ thể
to walk with a slight stoop
đi dáng hơi gù
ngoại động từ
gập (một phần của cơ thể) xuống về phía trước; cúi khom
to stoop one's head to get into the car
cúi khom đầu để bước vào xe ô tô
nội động từ
(to stoop down) gập xuống về phía trước; cúi xuống
she stooped low to look under the bed
cô ấy cúi thấp người để nhìn dưới gầm giừơng
he stooped under the low beam
cô ấy cúi người xuống dưới chiếc xà thấp
to stoop (down) to pick something up
cúi xuống để nhặt cái gì lên
co đầu và vai gập về phía trước theo thói quen
he's beginning to stoop with age
ông ta bắt đầu còng lưng vì tuổi tác
to stoop so low (as to do something)
hạ thấp quá mức các tiêu chuẩn đạo đức (để làm điều gì); hạ thấp phẩm giá
He tried to make me accept a bribe - I hope I would never stoop so low
Hắn cố làm cho tôi nhận hối lộ - Tôi hy vọng mình sẽ không bao giờ hạ thấp mình đến mức đó
to stoop to something/doing something
hạ thấp các tiêu chuẩn đạo đức (để làm điều gì)
I would never stoop to cheating
Tôi sẽ không bao giờ hạ mình đi lừa đảo


/stu:p/

danh từ
(như) stoup
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Ca-na-đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà)
cổng
sự cúi
dáng gù lưng tôm
(nghĩa bóng) sự cúi mình, sự hạ mình
(từ cổ,nghĩa cổ) sự bay sà xuống (diều hâu)

nội động từ
cúi rạp xuống
(nghĩa bóng) hạ mình
to stoop to conquer hạ mình để chinh phục
sà xuống (diều hâu)

ngoại động từ
cúi (đầu), khom (người)
nghiêng (thùng rượu)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stoop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.