Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
clam





clam


clam

Clams are animals with two shells. They burrow under the sand.

[klæm]
danh từ
(động vật học) con trai (Bắc-Mỹ)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người kín đáo; người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc
(từ lóng) một đô-la
as happy as a clam (at high tide)
sướng rơn
to be as close as a clam
(thông tục) câm như hến
nội động từ
bắt trai sò
dính chặt, bám chặt
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) câm như hến
to clamp up
(từ lóng) ngồi im thin thít, câm miệng lại

[clam]
saying && slang
dollar, buck
He paid a hundred clams for that radio.


/klæm/

danh từ
(động vật học) con trai (Bắc-Mỹ)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người kín đáo; người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc
(từ lóng) một đô-la !as happy as a clam [at high tide]
sướng rơn !to be as close as a clam
(thông tục) câm như hến

nội động từ
bắt trai sò
dính chặt, bám chặt
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) câm như hến !to clamp up
(từ lóng) ngồi im thin thít, câm miệng lại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "clam"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.