worsen
w\worsen
['wə:sn]
động từ
 (làm cho cái gì) trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn
 the patient's condition worsened during the night
 tình trạng người bệnh đêm qua đã tồi tệ hơn
 the drought had worsened their chances of survival
 hạn hán làm cho khả năng sống sót của chúng càng mong manh hơn
 the worsening economic situation
 tình hình kinh tế đang tồi tệ hơn

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co