| | | |
 | ['wə:sn] |
 | động từ |
| |  | (làm cho cái gì) trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn |
| |  | the patient's condition worsened during the night |
| | tình trạng người bệnh đêm qua đã tồi tệ hơn |
| |  | the drought had worsened their chances of survival |
| | hạn hán làm cho khả năng sống sót của chúng càng mong manh hơn |
| |  | the worsening economic situation |
| | tình hình kinh tế đang tồi tệ hơn |