|
|
wedge
w\wedge 
wedge A wedge is a tapering block (often made of wood) that is used for holding things in place, splitting things or tightening things. | | | |  | [wedʒ] |  | danh từ | | |  | cái nêm (để bổ gỗ, bửa đá, mở rộng một lỗ hổng hoặc giữ cho hai vật tách ra) | | |  | vật hình cái nêm, vật dùng làm nêm | | |  | a wedge of cake | | | một góc bánh ngọt hình chữ V | | |  | (quân sự) mũi nhọn | | |  | to drive a wedge into | | | thọc một mũi vào; (nghĩa bóng) chia rẽ |  | ngoại động từ | | |  | nêm, chêm, bửa | | |  | to wedge a door open | | | chèn cửa để mở ngỏ | | |  | chèn, lèn, xếp chặt, nhét chặt (vào một khoảng trống) | | |  | to wedge packing material into the spaces round the vase | | | lèn chặt vật liệu đệm vào các chỗ trống chung quanh chiếc lọ | | |  | to wedge away (off) | | |  | bửa ra, tách ra, chẻ ra | | |  | to wedge oneself in | | |  | chen vào, dấn vào |
▼ Từ liên quan / Related words
|