wedge
w\wedge


wedge

A wedge is a tapering block (often made of wood) that is used for holding things in place, splitting things or tightening things.

[wedʒ]
danh từ
 cái nêm (để bổ gỗ, bửa đá, mở rộng một lỗ hổng hoặc giữ cho hai vật tách ra)
 vật hình cái nêm, vật dùng làm nêm
 a wedge of cake
 một góc bánh ngọt hình chữ V
 (quân sự) mũi nhọn
 to drive a wedge into
 thọc một mũi vào; (nghĩa bóng) chia rẽ
ngoại động từ
 nêm, chêm, bửa
 to wedge a door open
 chèn cửa để mở ngỏ
 chèn, lèn, xếp chặt, nhét chặt (vào một khoảng trống)
 to wedge packing material into the spaces round the vase
 lèn chặt vật liệu đệm vào các chỗ trống chung quanh chiếc lọ
 to wedge away (off)
 bửa ra, tách ra, chẻ ra
 to wedge oneself in
 chen vào, dấn vào

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co