Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unending




unending
[(')ʌn'endiη]
tính từ
mãi mãi, không ngừng, vô tận, bất diệt, trường cửu, vĩnh viễn
the unending struggle between good and evil
cuộc đấu tranh không ngừng giữa thiện và ác
(thông tục) thường lặp lại nhiều lần, bất tận
I'm tired of your unending complaints
tôi ngán những lời than phiền bất tận của anh ta
không hết; không kết thúc; vô tận


/ʌn'endiɳ/

tính từ
không dứt, không hết, vô tận
bất diệt, trường cửu
(thông tục) thường kỳ, thường xuyên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unending"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.