terminate
t\terminate
['tə:mineit]
ngoại động từ
 vạch giới hạn, định giới hạn
 làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt
 to terminate one's work
 hoàn thành công việc
 to terminate a pregnancy
 chấm dứt sự mang thai (bằng cách nạo thai..)
nội động từ
 xong, kết thúc, chấm dứt, kết cục, kết liễu
 the meeting terminated at 9 o'clock
 cuộc mít tinh kết thúc vào hồi 9 giờ
 tận cùng bằng (chữ, từ...)
 words terminating in s
 những từ tận cùng bằng s
tính từ
 giới hạn
 cuối cùng, tận cùng

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co