Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tedious




tedious
['ti:diəs]
tính từ
chán ngắt, buồn tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn; dài dòng, làm mệt mỏi
a tedious lecture
một bài thuyết trình chán ngắt
the work is tedious
công việc này chán ngắt


/'ti:djəs/

tính từ
chán ngắt, tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn, làm buồn tẻ
a tedious lecture một bài thuyết trình chán ngắt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tedious"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.