Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
irksome




irksome
['ə:ksəm]
tính từ
tẻ nhạt, gây cảm giác khó chịu


/'ə:ksəm/

tính từ
tê, chán ngấy
làm phiền, làm tức, làm khó chịu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "irksome"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.