strength
s\strength
['streηθ]
danh từ
 sức mạnh, sức lực, sức khoẻ
 a man of great strength
 một người đàn ông rất khoẻ
 sức bền
 the strength of a rope
 sức bền của một sợi dây thừng
 độ đậm, nồng độ
 the strength of tea
 độ đậm của nước trà
 the strength of wine
 nồng độ của rượu
 cường độ
 the strength of feeling on this issue is considerable
 cường độ cảm xúc về vấn đề này rất to lớn
 mặt mạnh (của một người)
 tolerance is one of her many strengths
 thái độ khoan dung là một trong nhiều mặt mạnh của bà ta
 số đầy đủ; sự đông đủ (của một tập thể...)
 they were there in great (full) strength
 họ có mặt đông đủ cả
 (quân sự) số quân hiện có
 (kỹ thuật) sức bền; độ bền
 strength of materials
 sức bền vật liệu

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co