Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stagy




stagy
['steidʒi]
Cách viết khác:
stagey
['steidʒi]
tính từ
kệch cỡm; cường điệu để gây hiệu quả
the room was decorated with stagy opulence
căn phòng trang hoàng một cách thừa mứa kệch cỡm
có điệu bộ sân khấu, có vẻ kịch, giả tạo


/'steidʤi/ (stagey) /'steidʤi/

tính từ
có điệu bộ sân khấu, có vẻ kịch

Related search result for "stagy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.