Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stag





stag
[stæg]
danh từ, số nhiều stags
hươu đực, nai đực đã trưởng thành
bò đực thiến
người đầu cơ cổ phần (của công ty mới mở)
(từ lóng) người buôn bán cổ phần thất thường
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người (đàn ông) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà; buổi hội họp (liên hoan, tiệc tùng...) toàn đàn ông
to go stag
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà
ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rình mò, bí mật theo dõi
nội động từ
đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà
tính từ
chỉ dành cho đàn ông
a stag night at the golf club
một lối dành riêng cho đàn ông ở câu lạc bộ đánh gôn

[stag]
saying && slang
party for a man who will soon be married
Let's have a stag for Greg. It's his last party as a single man.


/stæg/

danh từ
hươu đực, nai đực
bò đực thiến
người đầu cơ cổ phần (của công ty mới mở)
(từ lóng) người buôn bán cổ phần thất thường
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người (đàn ông) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà; buổi hội họp (liên hoan, tiệc tùng...) toàn đàn ông !to go stag
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà

ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rình mò, bí mật theo dõi

nội động từ
đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stag"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.