sop
s\sop
[sɔp]
danh từ
 mẩu bánh mì thả vào nước xúp
 sop in the pan
 bánh mì rán
 (+ to) vật để xoa dịu, vật để lấy lòng, vật dỗ dành; vật đút lót
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông ẻo lả yếu ớt (như) con gái
ngoại động từ
 chấm vào nước, nhúng vào nước, thả vào nước
 thấm nước
nội động từ
 ướt sũng
 to be sopping with rain
 sũng nước mưa

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co