retail
r\retail
['ri:teil]
danh từ
 sự bán lẻ; việc bán lẻ
 outlets for the retail of leather goods
 các cửa hàng bán lẻ đồ da thuộc
 the retail price index
 chỉ số giá bán lẻ
 retail businesses/traders
 các doanh nghiệp/thương nhân bán lẻ
 retail dealer
 người bán lẻ
phó từ
 bán lẻ; mua lẻ
 to sell both wholesale and retail
 vừa bán sỉ vừa bán lẻ
 do you buy wholesale or retail?
 anh mua sỉ hay mua lẻ?
động từ
 (to retail something at / for something) bán lẻ; được bán lẻ
 these hats retail at/for 50 francs
 những mũ này bán lẻ 50 frăng một chiếc
 thuật lại (chi tiết lời đồn, vụ bê bối...) cho người khác, thường là nhiều lần lặp đi lặp lại

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co